i tờ

noun
  1. first lesson
    • mới học i tờ
      to have just begun to learn the alphabet rudiment
    • còn i tờ về văn chương
      to have only the rudiments of literature

Khám phá thêm

Các từ liên quan

i tờ
Học viên chăm chú học chữ i tờ trong lớp học.